Dịch

magnetohydrodynamics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu sự tương tác của chất lỏng dẫn điện với từ trường; như trong lõi Trái đấtdanh từkhông đếm được (uncountable)the study of the interaction of electrically conducting fluids with magnetic fields; as in the Earth's core
  2. Nghiên cứu sự tương tác của nước với từ trường và ứng dụng của nódanh từkhông đếm được (uncountable)the study of the interaction of water with magnetic fields and its application

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

magneto-hydrodynamics

AI