magic lantern
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đèn chiếu ảo ảnhdanh từAn early light projector and precursor to the slide projector that could achieve simple animation by moving and merging images.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magic lanternDạng gốc (base form)
- magic lanternsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magic lantern showdanh từ | danh từ | Trình chiếu, thường sử dụng dạng máy chiếu slide ban đầu có thể tạo ra hoạt ảnh đơn giản bằng cách di chuyển và hợp nhất các hình ảnh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Máy chiếu slide
- A slide projector.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Latinhlanterna magica
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , ?" , " ."