Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
macrosympatric
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xảy ra cùng nhau ở các khu vực chồng chéo lớn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Occurring together in large overlapping areas
Nguồn gốc
(etymology)
macro-
+
sympatric
AI
1
Xảy ra cùng nhau ở các khu vực chồng chéo lớn
1
Xảy ra cùng nhau ở các khu vực chồng chéo lớn
1
Xảy ra cùng nhau ở các khu vực chồng chéo lớn