Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
macroseeding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc gieo hạt kết tinh bằng cách sử dụng một tinh thể nguyên vẹn đã được phát triển
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The seeding of crystallization using an intact crystal that has already been grown
Nguồn gốc
(etymology)
macro-
+
seeding
Ví dụ
Repeated
cycles
of
macroseeding
were
required
to
obtain
crystals
of
sufficient
size
for
data
collection
[…].
AI
1
Việc gieo hạt kết tinh bằng cách sử dụng một tinh thể nguyên vẹn đã được phát triển
1
Việc gieo hạt kết tinh bằng cách sử dụng một tinh thể nguyên vẹn đã được phát triển
1
Việc gieo hạt kết tinh bằng cách sử dụng một tinh thể nguyên vẹn đã được phát triển