Dịch

macroseeding

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc gieo hạt kết tinh bằng cách sử dụng một tinh thể nguyên vẹn đã được phát triểndanh từkhông đếm được (uncountable)The seeding of crystallization using an intact crystal that has already been grown

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […].

AI