Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
macroprudentially
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trong bối cảnh an toàn vĩ mô
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a macroprudential context.
Nguồn gốc
(etymology)
macroprudential
+
-ly
AI
1
Trong bối cảnh an toàn vĩ mô
1
Trong bối cảnh an toàn vĩ mô
1
Trong bối cảnh an toàn vĩ mô