Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Họ người Scotlanddanh từ riêngA surname from Scottish Gaelic of Scottish origin.
- Tên nữdanh từ riêngA female given name transferred from the surname, of 1970s and later usage, also in the form Makenzie.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Loại cocktail gindanh từA kind of cocktail made with gin and fruit juices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MackenzieDạng gốc (base form)
- MackenziesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mackenzie beandanh từ | danh từ | Loại đậu độc hại của loài thực vật có hoa Canavalia rosea |
| Mackenzie River huskydanh từ | danh từ | Các quần thể trong số các quần thể chó kéo xe ở Bắc Cực và cận Bắc Cực chồng chéo lên nhau, không có quần thể nào tạo thành một giống |
| Mackenzie District | Chưa có nghĩa | |
| Mackenzie River | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Sông ở Canada
- A river in the Northwest Territories, the longest in Canada, running from Great Slave Lake to the Beaufort Sea.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 4,241 , Canada's .Trải dài 4.241 km, sông Mackenzie là dòng sông dài nhất của Canada.
- 4,241 , .Với chiều dài 4.241 km, sông Mackenzie là con sông dài nhất ở Canada.