Dịch

Mackenzie

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/məˈkɛn.ziː/US/məˈkɛn.zi/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Họ người Scotlanddanh từ riêngA surname from Scottish Gaelic of Scottish origin.
  2. Tên nữdanh từ riêngA female given name transferred from the surname, of 1970s and later usage, also in the form Makenzie.
  3. Tên namdanh từ riêngA male given name.
  4. Loại cocktail gindanh từA kind of cocktail made with gin and fruit juices.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MackenzieDạng gốc (base form)
  2. MackenziesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mackenzie beandanh từLoại đậu độc hại của loài thực vật có hoa Canavalia rosea
Mackenzie River huskydanh từCác quần thể trong số các quần thể chó kéo xe ở Bắc Cực và cận Bắc Cực chồng chéo lên nhau, không có quần thể nào tạo thành một giống
Mackenzie DistrictChưa có nghĩa
Mackenzie RiverChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Sông ở Canada
  1. A river in the Northwest Territories, the longest in Canada, running from Great Slave Lake to the Beaufort Sea.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 4,241 , Canada's .Trải dài 4.241 km, sông Mackenzie là dòng sông dài nhất của Canada.
  • 4,241 , .Với chiều dài 4.241 km, sông Mackenzie là con sông dài nhất ở Canada.

AI