Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
machine-made
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Làm bằng máy, sản xuất bằng máy, chế tạo bằng máy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Produced or assisted by machinery.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
handmade
AI
1
Làm bằng máy
1
Làm bằng máy
1
Làm bằng máy