Dịch

machine guard

UK/məˈʃiːn ˈɡɑːd/US/məˈʃin ˈɡɑɹd/

Nghĩa chính

  1. Bộ che chắn máy

Ví dụ

  • .Luôn lắp bộ che chắn máy trước khi khởi động thiết bị.

AI