Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
machine guard
UK
/
m
ə
ˈ
ʃ
iː
n
ˈ
ɡ
ɑː
d
/
US
/
m
ə
ˈ
ʃ
i
n
ˈ
ɡ
ɑ
ɹ
d
/
Nghĩa chính
1
Bộ che chắn máy
Ví dụ
Always
fit
the
machine
guard
before
starting
the
equipment
.
Luôn lắp bộ che chắn máy trước khi khởi động thiết bị.
Xuất hiện ở từ khác
guard
kết hợp
bộ che chắn máy
AI
1
Bộ che chắn máy
1
Bộ che chắn máy
1
Bộ che chắn máy