Dịch

machine code

danh từ (noun)
UK/məˈʃiːn ˈkəʊd/US/məˈʃin ˈkoʊd/

Nghĩa chính

  1. Hệ thống hướng dẫn và dữ liệu được bộ xử lý trung tâm của máy tính hiểu trực tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of instructions and data directly understandable by a computer's central processing unit.
  2. Hướng dẫn ngôn ngữ máy có thể được thực thi trực tiếp bởi bộ xử lý trung tâm của máy tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Machine language instructions that can be executed directly by a computer's central processing unit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. machine codeDạng gốc (base form)
  2. machine codesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI