Dịch

lymphocytosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự gia tăng số lượng hoặc tỷ lệ tế bào lympho trong máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in the number or proportion of lymphocytes in the blood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lymphocytosisDạng gốc (base form)
  2. lymphocytoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Banti's , , .

AI