lyme
C1động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- La cà, tụ tập, chơi bờiđộng từto hang out (to spend time doing nothing in particular)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lyme diseasedanh từ | danh từ | Nhiễm một trong ba hoặc nhiều phân loài vi khuẩn Borrelia burgdorferi, lây truyền qua bốn loài ve thuộc chi Ixodes. Các triệu chứng bao gồm phát ban, sau đó là sốt, đau khớp và đau đầu |
| Old Lymedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ven biển (liền kề Lyme) ở Quận New London, Connecticut, Hoa Kỳ |
| Lyme Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh lớn ở eo biển Manche ngoài khơi bờ biển Dorset, Anh |
| East Lymedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận New London, Connecticut, Hoa Kỳ |
| lyme grassdanh từ | danh từ | Leymus Arenarius, một loại cỏ thô sống lâu năm |
| chronic Lymedanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của chronic Lyme disease |
| Forest of Lymedanh từ riêng | danh từ riêng | Khu rừng và khu vực địa lý của Cheshire, Derbyshire, Staffordshire, Anh, gần như tập trung vào các Đồ gốm thời hiện đại |
| Newcastle-under-Lymedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn chợ và quận của Staffordshire, Anh |
Họ từ (word family)
cùng gốc lymeVí dụ
- ,^([]) , ( )— , .Nhưng mỗi ngày, trong khi tất cả những điều này đang diễn ra, lại có chút tụ tập la cà—và đây là cách tinh thần âm nhạc được tiếp thu, cách những người học việc vừa học vừa nắm bắt.
- .Bệnh Lyme là một bệnh nhiễm trùng do ve truyền sang.
- .Cô ấy bị bệnh Lyme.