Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ thường xuyên của Scotland từ tiếng Pháp cổ từ tiếng Pháp cổ l 'isle ("hòn đảo").danh từ riêngA Scottish habitational surname from Old French from Old French l'isle (“the island”).
- Tên unisex được chuyển từ họdanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Decatur, Kansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Decatur County, Kansas.
- Thành phố nhỏ và thị trấn ở Mower County, Minnesota; được đặt tên theo chính trị gia và nông dân Robert Lyledanh từ riêngA minor city and township in Mower County, Minnesota; named for politician and farmer Robert Lyle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LyleDạng gốc (base form)
- LylesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lyle gundanh từ | danh từ | Máy ném dây chạy bằng pháo nòng ngắn, được sử dụng từ cuối thế kỷ 19 đến giữa thế kỷ 20 |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Klickitat
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Klickitat, Washington; được đặt theo tên người quản lý bưu điện và chủ đất James O. LyleA census-designated place in Klickitat County, Washington; named for postmaster and landowner James O. Lyle.
Ví dụ
- , , — , , .
- , .
- , . , , .