Dịch

Lyle

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ thường xuyên của Scotland từ tiếng Pháp cổ từ tiếng Pháp cổ l 'isle ("hòn đảo").danh từ riêngA Scottish habitational surname from Old French from Old French l'isle (“the island”).
  2. Tên unisex được chuyển từ họdanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Decatur, Kansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Decatur County, Kansas.
  4. Thành phố nhỏ và thị trấn ở Mower County, Minnesota; được đặt tên theo chính trị gia và nông dân Robert Lyledanh từ riêngA minor city and township in Mower County, Minnesota; named for politician and farmer Robert Lyle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LyleDạng gốc (base form)
  2. LylesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lyle gundanh từMáy ném dây chạy bằng pháo nòng ngắn, được sử dụng từ cuối thế kỷ 19 đến giữa thế kỷ 20

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Klickitat
  1. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Klickitat, Washington; được đặt theo tên người quản lý bưu điện và chủ đất James O. LyleA census-designated place in Klickitat County, Washington; named for postmaster and landowner James O. Lyle.

Ví dụ

  • , , — , , .
  • , .
  • , . , , .

AI