lyceum
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hội trường diễn thuyếtdanh từA public hall designed for lectures, readings, or concerts.
- Trường trung học (châu Âu)danh từA school, especially European, at a stage between elementary school and college, a lycée.
- Hội văn họcdanh từAn association for literary improvement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lyceumDạng gốc (base form)
- lycea (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- lyceumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , .Tại một hội trường diễn thuyết cách đây không lâu, tôi cảm thấy diễn giả đã chọn một chủ đề quá xa lạ với bản thân, nên không thể thu hút tôi như lẽ ra anh ta có thể làm.
- . "" .Chúng tôi cười ồ lên. Cô ấy kể rằng một trong những giáo viên ở trường trung học của cô ấy thường nói câu đó mỗi khi học sinh làm trò gì.
- .Hôm nay hãy cùng xem xét một buổi sáng điển hình của một học sinh trung học.