Dịch

luteinizing

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gây ra sự phát triển của thể vàngtính từkhông so sánh (not comparable)Causing development of the corpus luteum

Cụm từ (phrase)

luteinizing hormonedanh từLoại hormone được sản xuất bởi phần trước của tuyến yên, có tác dụng kích thích rụng trứng và phát triển hoàng thể ở động vật có vú cái và sản xuất nội tiết tố androgen ở động vật có vú đực

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI