luteinizing
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gây ra sự phát triển của thể vàngtính từkhông so sánh (not comparable)Causing development of the corpus luteum
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| luteinizing hormonedanh từ | danh từ | Loại hormone được sản xuất bởi phần trước của tuyến yên, có tác dụng kích thích rụng trứng và phát triển hoàng thể ở động vật có vú cái và sản xuất nội tiết tố androgen ở động vật có vú đực |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha