Dịch

lung fields

danh từ (noun)
US/ˈlʌŋ ˈfildz/

Nghĩa chính

  1. Đỉnh và đáy màng phổi được sử dụng để nghe các thành phần âm thanh của phổi trong các dấu hiệu sinh tồndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The pleural apices and bases of lungs used to auscultate for the lung sound component of vital signs.

AI