Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lung fields
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
ʌ
ŋ
ˈ
f
i
l
d
z
/
Nghĩa chính
1
Đỉnh và đáy màng phổi được sử dụng để nghe các thành phần âm thanh của phổi trong các dấu hiệu sinh tồn
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The pleural apices and bases of lungs used to auscultate for the lung sound component of vital signs.
AI
1
Đỉnh và đáy màng phổi được sử dụng để nghe các thành phần âm thanh của phổi trong các dấu hiệu sinh tồn
1
Đỉnh và đáy màng phổi được sử dụng để nghe các thành phần âm thanh của phổi trong các dấu hiệu sinh tồn
1
Đỉnh và đáy màng phổi được sử dụng để nghe các thành phần âm thanh của phổi trong các dấu hiệu sinh tồn