Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lullay
thán từ
(interjection)
/
l
u
ˈ
l
aɪ
/
Nghĩa chính
1
Dùng để xoa dịu hoặc thúc giục ai đó đi ngủ
thán từ
Used to soothe or urge someone to sleep.
AI
1
Dùng để xoa dịu hoặc thúc giục ai đó đi ngủ
1
Dùng để xoa dịu hoặc thúc giục ai đó đi ngủ
1
Dùng để xoa dịu hoặc thúc giục ai đó đi ngủ