Dịch

lugging

A1danh từ (noun)
US/ˈlʌɡɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Kéo vácdanh từThe process by which something is lugged from one place to another; a laborious carrying or dragging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. luggingDạng gốc (base form)
  2. luggingsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilugging

Ví dụ

  • — !Hãy nghĩ xem—tôi ngồi trong khách sạn ở Antwerp, còn anh ấy thì phải kéo vác cam từng túi một vì anh ấy mê trái cây!
  • , , , . !Khi, các bạn nhỏ, bạn kiệt sức vì phải gồng gánh nỗi đau của chúng ta đi khắp nơi, hãy rút năng lượng từ những lá thư này. Hãy dựa vào chúng!

AI