Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ludicrity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính lố bịch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being ludicrous.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
ludicrousness
ludicrosity
Ví dụ
However
,
she
refrained
from
smiling
,
to
save
her
husband
,
in
these
new
poses
of
domestic
virtue
and
lofty
resolution
,
from
tumbling
into
ludicrity
and
hurting
himself
with
the
fall
.
Nguồn gốc
(etymology)
ludicrous
+
-ity
AI
1
Tính lố bịch
1
Tính lố bịch
1
Tính lố bịch