Dịch

loy

C2danh từ (noun)
UK/lɔɪ/

Nghĩa chính

  1. Thuổng một taidanh từA type of one-eared spade used in Ireland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loyDạng gốc (base form)
  2. loysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Loy Yangdanh từ riêngĐịa phương ở Thành phố Latrobe, miền trung đông Victoria, Australia

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Irelandláí“spade”
  2. từ tiếng Ireland trung đạiláige“spade”

Ví dụ

  • , – , , , .Họ đang cầm những công cụ mưu sinh nhưng dùng làm vũ khí – lưỡi hái, cuốc, thuổng một tai, dao phát cỏ.

AI