Dịch

loweringly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách hạ thấp; một cách đe dọa; với mây mù hoặc u ámtrạng từIn a lowering manner; menacingly; with cloudiness or gloom.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , , , .

AI