Dịch

lower oneself to something

US/ˈloʊ.ɚ ˌwʌnˈsɛlf tə ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hạ mình làm điều gì

Ví dụ

  • .Anh ấy sẽ không tự hạ mình làm những trò như thế.

AI