Nghĩa chính
- Của một con người, vô giá trị, không có giá trị một cách đáng khinh; đáng khinhtính từOf a person, worthless, contemptibly of no value; despicable.
- Xuống, chán nảntính từDown, depressed.
- [[Mỹ><lóng]] sự thật (của một việc gì... )danh từAn abject or despicable person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- low-downDạng gốc (base form)
- low-downsSố nhiều (plural)
- more low-downSo sánh hơn (comparative)
- most low-downSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . . .
- , , . .
- . ?