Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lose the bell
động từ
(verb)
US
/ˈ
l
u
z
ð
ə
ˈ
b
ɛ
l
/
Nghĩa chính
1
Thất bại trong cuộc thi
động từ
To be defeated in a contest.
Ví dụ
In
single
fight
he
lost
the
bell
.
AI
1
Thất bại trong cuộc thi
1
Thất bại trong cuộc thi
1
Thất bại trong cuộc thi