Nghĩa chính
- Lorrainedanh từ riêngA cultural region, former administrative region, and former duchy in eastern France; since 2016 part of the region of Grand Est region.
- Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ địa danh, gắn liền với Laura theo từ nguyên dân giandanh từ riêngA female given name transferred from the place name, associated with Laura by folk etymology.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lorraine crossdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cross of Lorraine |
| cross of Lorrainedanh từ | danh từ | Hình chữ thập bao gồm một thanh dọc giao với một thanh ngang ngắn hơn phía trên điểm giữa của nó và một lần nữa bởi một thanh ngang khác có chiều dài bằng một nửa chiều dài của thanh thứ nhất, giao với thanh dọc ở giữa thanh ngang lớn hơn và đỉnh của thanh dọc: ⟨☨⟩ |
| Claude Lorraine glassdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Claude glass |
| Alsace-Lorrainedanh từ riêng | danh từ riêng | Bang lịch sử ở Đức (1871-1918); nay là một vùng địa lý, một phần của vùng hành chính Grand Est, Pháp |
| quiche lorrainedanh từ | danh từ | Loại bánh quiche có nguồn gốc từ vùng Lorraine ở Pháp, được làm từ phô mai và thịt xông khói |
Họ từ (word family)
cùng gốc Lorraine- LorrainerLà người bản địa hoặc cư dân ở Lorraine (hiện là một phần của vùng hành chính Grand Est, Pháp)danh từ
- LorraineseLiên quan đến Lorraine ở đông bắc nước Pháptính từ, danh từ
- LorrainianLà người bản địa hoặc cư dân ở Lorraine (hiện là một phần của vùng hành chính Grand Est, Pháp)danh từ riêng, danh từ, tính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha