Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lordotically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách bá đạo
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a lordotic manner.
2
Liên quan đến bệnh Lordosis
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With regard to lordosis.
Nguồn gốc
(etymology)
lordotic
+
-ally
AI
1
Một cách bá đạo
2
Liên quan đến bệnh Lordosis
1
Một cách bá đạo
2
Liên quan đến bệnh Lordosis
1
Một cách bá đạo
2
Liên quan đến bệnh Lordosis