Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lordotic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mắc tật ưỡn lưng
tính từ
Of, relating to or afflicted with lordosis; having an abnormal backwards curvature of the spine.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lordotic
lordo
sis
Độ cong bình thường của cột sống ở vùng cổ và thắt lưng
danh từ
lordotic
ally
Một cách bá đạo
trạng từ
hyper
lordotic
Liên quan đến chứng hyperlordosis
tính từ
AI
1
Mắc tật ưỡn lưng
1
Mắc tật ưỡn lưng
1
Mắc tật ưỡn lưng