Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
look of hate
UK
/ˈ
l
ʊ
k
ə
v
ˈ
h
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Ánh nhìn căm thù
Ví dụ
He
gave
her
a
cold
look
of
hate
.
Anh ta trao cho cô một ánh nhìn căm thù lạnh lùng.
Xuất hiện ở từ khác
hate
kết hợp
ánh nhìn căm thù
AI
1
Ánh nhìn căm thù
1
Ánh nhìn căm thù
1
Ánh nhìn căm thù