Nghĩa chính
- làm ngơ, tránh né, phớt lờđộng từA2nội động từ (intransitive)To ignore something or avoid dealing with a difficult situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- look awayNguyên thể (infinitive)
- looks awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- looked awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- looking awayPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look away from something | Làm ngơ trước cái gì |
Ví dụ
- .Điều quan trọng là không được quay đi trước những tình huống khó khăn như thế này.
- .Anh ấy không thể quay đi.
- ?Bạn không thể quay đi sao?