Dịch

longways

trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Theo chiều dài, theo chiều dọctrạng từkhông so sánh (not comparable)Lengthwise, in the longer direction.
  2. Viết tắt của những con đường dài cho bao nhiêu người tùy thích (“kiểu nhảy”)danh từđứng trước danh từ (attributive)Short for longways for as many as will (“type of dance”)

Cụm từ (phrase)

longways for as many as willdanh từĐiệu nhảy đồng quê, thường đặc biệt nhất là một kiểu múa dòng của New England
progressive longways formationdanh từĐiệu nhảy đồng quê, thường đặc biệt nhất là một kiểu múa dòng của New England

Nguồn gốc (etymology)

AI