Dịch

longshore

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc sống dọc theo bờ biểntính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or living along a seacoast.
  2. Chảy song song với bờ biển hoặc chéo với bờ biển chứ không phải vuông góc với bờ biển. (của một dòng điện)tính từkhông so sánh (not comparable)Flowing parallel to the shoreline, or diagonal to it, rather than perpendicular to it. (of a current)

Cụm từ (phrase)

longshore driftdanh từQuá trình trong đó cát và đá cuội di chuyển dọc theo bờ biển khi sóng tiếp cận bờ theo một góc
longshoreman's capdanh từNắp phẳng

Ví dụ

AI