Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
longitudinal study
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
l
ɒ
ŋ
.
ɡ
ɪ
ˈ
t
j
uː
.
d
ɪ
.
n
ə
l
ˈ
s
t
ʌ
d
.
i
/
US
/ˌ
l
ɔ
n
.
dʒ
ə
ˈ
t
u
.
d
ə
.
n
ə
l
ˈ
s
t
ʌ
d
.
i
/
Nghĩa chính
1
Nghiên cứu dọc, nghiên cứu theo thời gian
danh từ
research that follows subjects over time
Ví dụ
The
longitudinal
study
tracked
participants
'
health
for
ten
years
.
Nghiên cứu dọc đã theo dõi sức khỏe của các người tham gia trong mười năm.
AI
1
Nghiên cứu dọc
1
Nghiên cứu dọc
1
Nghiên cứu dọc