Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
longboarder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người cưỡi ván dài
danh từ
One who rides a longboard.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
longboarder
Dạng gốc
(base form)
longboarder
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
longboard
+
-er
Ví dụ
A
former
professional
longboarder
,
Huerta
,
28,
works
in
international
sales
and
merchandising
for
a
denim
company
.
AI
1
Người cưỡi ván dài
1
Người cưỡi ván dài
1
Người cưỡi ván dài