Nghĩa chính
- Kiên nhẫn hay khoan dung khi đối mặt với nghịch cảnh; nhịn nhụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Patience or tolerance in the face of adversity; forbearance, long-suffering.
Họ từ (word family)
cùng gốc longanimityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnlonganimitas
- từ tiếng Hy Lạp cổμακροθυμίαmakrothumía
Ví dụ
- , , , , [...].