Dịch

longanimity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kiên nhẫn hay khoan dung khi đối mặt với nghịch cảnh; nhịn nhụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Patience or tolerance in the face of adversity; forbearance, long-suffering.

Họ từ (word family)

cùng gốc longanimity

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnlonganimitas
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμακροθυμίαmakrothumía

Ví dụ

  • , , , , [...].

AI