Dịch

long-eared

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngu độntính từkhông so sánh (not comparable)Of an animal, possessing long ears, ear tufts, or wattles.

Cụm từ (phrase)

long-eared batdanh từCác loài dơi vesper có tai dài hơn dơi có kích thước tương tự, đặc biệt là loài dơi tai dài màu nâu hoặc loài dơi tai dài thông thường (Plecotus auritus), của Á-Âu
long-eared foxdanh từĐồng nghĩa với bat-eared fox
long-eared owldanh từAsio otus, một loài cú sinh sản ở Châu Âu, Châu Á và Bắc Mỹ. Cú tai dài di cư một phần, di chuyển về phía nam vào mùa đông từ phía bắc phạm vi phân bố của chúng
long-eared guinea pigdanh từCon thỏ

AI