long-eared
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ngu độntính từkhông so sánh (not comparable)Of an animal, possessing long ears, ear tufts, or wattles.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long-eared batdanh từ | danh từ | Các loài dơi vesper có tai dài hơn dơi có kích thước tương tự, đặc biệt là loài dơi tai dài màu nâu hoặc loài dơi tai dài thông thường (Plecotus auritus), của Á-Âu |
| long-eared foxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bat-eared fox |
| long-eared owldanh từ | danh từ | Asio otus, một loài cú sinh sản ở Châu Âu, Châu Á và Bắc Mỹ. Cú tai dài di cư một phần, di chuyển về phía nam vào mùa đông từ phía bắc phạm vi phân bố của chúng |
| long-eared guinea pigdanh từ | danh từ | Con thỏ |