Dịch

long walk

UK/ˈlɒŋ ˈwɔːk/US/ˈlɑŋ ˈwɔk/

Nghĩa chính

  1. Quãng đường đi bộ dài

Cụm từ (phrase)

take a long walk on a short pierđộng từDùng để bảo ai đó hãy đi đi hoặc yêu cầu của họ sẽ không được đáp ứng

Ví dụ

  • .Đến bãi biển phải đi bộ khá xa.

AI