Dịch

long paddock

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bờ cỏ của đường công cộng, được sử dụng làm nguồn đồng cỏ cho gia súc, cừu, v.v., trong thời gian hạn hán; con đường chứng khoán đưa ra thị trườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The grass verge of a public road, used as a source of pasture for cattle, sheep, etc, in times of drought; the stock route to market.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. long paddockDạng gốc (base form)
  2. long paddocksSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .
  • , , .

AI