Dịch

lodgment

danh từ (noun)
US/ˈlɑd͡ʒmənt/

Nghĩa chính

  1. Khu vực được sử dụng để ở; một nơi mà một người hoặc đồ vật đang hoặc có thể ởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area used for lodging; a place in which a person or thing is or can be lodged.
  2. Điều kiện được nộpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being lodged.
  3. Hành vi nộp hoặc ký gửidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of lodging or depositing.
  4. Việc một bên bị bao vây chiếm giữ một vị trí và phải bỏ ra nhiều công sức để duy trì vị trí đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The occupation of a position by a besieging party, and the works thrown up to maintain it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lodgmentDạng gốc (base form)
  2. lodgmentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạilogement

Ví dụ

  • cặn đất kết lại trong ống
  • . ; ; .
  • , .

AI