Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
locular
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
ɒ
k
.
j
ʊ
.
l
ə
/
US
/ˈ
ɑ
.
k
j
ə
.
l
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Có ngăn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having or relating to a loculus or compartment.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
locular
locular
ity
Phẩm chất của người địa phương
danh từ
pauci
locular
Thưa ô; ít ô
tính từ
semi
locular
Một phần hoặc một phần địa phương
tính từ
sex
locular
Có sáu tế bào cho hạt giống
tính từ
Xem thêm 12 từ
AI
1
Có ngăn
1
Có ngăn
1
Có ngăn