Dịch

lochan

danh từ (noun)
UK/ˈlɒkən/

Nghĩa chính

  1. Hồ nhỏ, vũngdanh từA small loch (lake)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lochanDạng gốc (base form)
  2. lochansSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Gael Scotlandlochan

Ví dụ

  • Britain’s , . , .
  • ; , , , , !

AI