Dịch

local economy

danh từ (noun)
UK/ˈləʊ.kl̩ ɪˈkɒ.nə.mi/US/ˈloʊ.kl̩ iˈkɑ.nə.mi/

Nghĩa chính

  1. Kinh tế địa phương, nền kinh tế địa phươngdanh từthe economic activities of a particular area

Ví dụ

  • .Kinh tế địa phương suy giảm sau khi nhà máy đóng cửa

AI