Dịch

loblolly

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hố bùndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mudhole.
  2. Thông có cành nhỏ (Pinus taeda)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loblolly pine (Pinus taeda).
  3. Vịnh Loblolly (thực vật)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loblolly bay (plant).
  4. Cư xử một cách lố bịchđộng từTo behave in a loutish manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loblollyNguyên thể (infinitive)
  2. loblolliesSố nhiều (plural)
  3. loblolliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loblollyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

loblolly baydanh từCác loài Gordonia lasianthus thuộc loại cây bụi thường xanh có hoa màu trắng thanh lịch hoặc cây nhỏ, mọc ở các vùng biển của miền Nam Hoa Kỳ. Vỏ của nó đôi khi được dùng làm thuộc da
loblolly boydanh từTrong các tàu chiến thế kỷ 18 và 19, một trợ lý không chuyên nghiệp (nam) cho bác sĩ phẫu thuật của tàu
loblolly pinedanh từCây thông, Pinus taeda, có nguồn gốc ở miền đông nam Hoa Kỳ và được trồng rộng rãi
loblolly treedanh từCác loài cây ở Tây Ấn Độ có tán lá ít nhiều có lông nhưng không giống nhau, chẳng hạn như Pisonia subcordata, Cordia alba và Cupania glabra

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cháo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gruel.

AI