Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ từ tiếng Wales, từ biệt danh dành cho người tóc bạc.danh từ riêngA surname from Welsh, from a nickname for someone with grey hair.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất và là khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Jefferson, Florida.danh từ riêngAn unincorporated community and census-designated place in Jefferson County, Florida.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Greenup, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Greenup County, Kentucky.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LloydDạng gốc (base form)
- LloydsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Lloyddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Derwent, phía đông nam Tasmania, Australia |
| Dwight-Lloyddanh từ | danh từ | Loại máy thiêu kết |
| Lloyd-Georgiantính từ | tính từ | Liên quan đến David Lloyd George, Bá tước thứ nhất Lloyd-George của Dwyfor (1863–1945), Thủ tướng Vương quốc Anh từ năm 1916 đến năm 1922 |
| Lloyd'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Lloyd's of London: thị trường tái bảo hiểm Anh |
| Lloyds Bankdanh từ riêng | danh từ riêng | Lloyds Bank, một ngân hàng thương mại và bán lẻ của Anh |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Blaine
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Blaine, bang Montana.An unincorporated community in Blaine County, Montana.
Họ từ (word family)
cùng gốc LloydVí dụ
- ...
- forum’s , () () . . Goldman’s “ .”
- , ?