Dịch

livestream

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phát trực tiếpđộng từngoại động từ (transitive)To broadcast as a live stream.
  2. Xem phát trực tiếpđộng từngoại động từ (transitive)To receive and watch as a live stream.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. livestreamNguyên thể (infinitive)
  2. livestreamsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. livestreamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. livestreamingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , , 19- , .Một người dùng Terrorgram đã phát trực tiếp cảnh mình đâm năm người bên ngoài một nhà thờ Hồi giáo ở Thổ Nhĩ Kỳ, cô ấy nói, và một thanh niên 19 tuổi người Slovakia đã ca ngợi nhóm này trong một bản tuyên ngôn trước khi giết hai người tại một quán bar LGBTQ ở Bratislava, thủ đô của Slovakia.
  • .Tôi định xem phát trực tiếp trận bóng đá cuối tuần này.
  • ?Chúng ta có nên xem phát trực tiếp cuộc tranh luận về khoản vay sinh viên không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phát trực tiếp

Nguồn gốc (etymology)

AI