Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
liverishly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách ganh tị
trạng từ
In a liverish manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
liverishly
Dạng gốc
(base form)
more liverishly
So sánh hơn
(comparative)
most liverishly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
liverish
+
-ly
Ví dụ
He
dozed
liverishly
.
In
his
dream
he
was
drinking
in
Bombay
,
paying
for
rounds
with
ample
rupees
.
AI
1
Một cách ganh tị
1
Một cách ganh tị
1
Một cách ganh tị