Nghĩa chính
- Đáp ứng được
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| live up to the hype | Xứng đáng với sự kỳ vọng | |
| live up to one's incomecụm từ | cụm từ | Sống ở mức đúng với thu nhập của mình |
| live up to one's principlescụm từ | cụm từ | Thực hiện những nguyên tắc của mình |
| live up to one's reputationcụm từ | cụm từ | Sống (cư xử) xứng đáng với thanh danh của mình |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung