Nghĩa chính
- Sống theođộng từto follow a principle or rule
- Sống nhờđộng từto survive by earning a living from something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| live by the sword, die by the swordcụm từ | cụm từ | Ác giả ác báo, chơi dao sắc có ngày đứt tay |
| man shall not live by bread alonecụm từ | cụm từ | Con người cần nhiều hơn thức ăn và chỗ ở để có một cuộc sống trọn vẹn |
| live by honest labourcụm từ | cụm từ | Kiếm sống bằng cách làm ăn lương thiện |
Ví dụ
- ' '.Anh ấy sống theo khẩu hiệu 'thành thật trên hết'.
- .Họ sống nhờ câu cá ở hồ gần đó.