Dịch

live by

động từ (verb)
US/ˌlaɪv ˈbaɪ/

Nghĩa chính

  1. Sống theođộng từto follow a principle or rule
  2. Sống nhờđộng từto survive by earning a living from something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. live byNguyên thể (infinitive)
  2. lives byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lived byQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. living byPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

live by the sword, die by the swordcụm từÁc giả ác báo, chơi dao sắc có ngày đứt tay
man shall not live by bread alonecụm từCon người cần nhiều hơn thức ăn và chỗ ở để có một cuộc sống trọn vẹn
live by honest labourcụm từKiếm sống bằng cách làm ăn lương thiện

Ví dụ

  • ' '.Anh ấy sống theo khẩu hiệu 'thành thật trên hết'.
  • .Họ sống nhờ câu cá ở hồ gần đó.

AI