Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
liturgician
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sinh viên phụng vụ hoặc phụng vụ
danh từ
A student of liturgies or liturgics.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
liturgician
Dạng gốc
(base form)
liturgician
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
liturgic
+
-ian
AI
1
Sinh viên phụng vụ hoặc phụng vụ
1
Sinh viên phụng vụ hoặc phụng vụ
1
Sinh viên phụng vụ hoặc phụng vụ