Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
little research
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
ɪ
t
ə
l
ˈɹ
ɪ
-/
Nghĩa chính
1
Rất ít nghiên cứu
danh từ
insufficient amount of research
Ví dụ
There
is
little
research
on
the
effects
of
microplastics
on
soil
.
Có rất ít nghiên cứu về tác động của vi nhựa lên đất.
AI
1
Rất ít nghiên cứu
1
Rất ít nghiên cứu
1
Rất ít nghiên cứu