Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
little information
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ɪ
.
t
l
̩ ˌ
ɪ
n
.
f
ə
ˈ
m
eɪ
.
ʃ
n
̩/
US
/ˈ
l
ɪ
t
ə
l
ˌ
ɪ
n
.
f
ɚˈ
m
eɪ
.
ʃ
n
̩/
Nghĩa chính
1
Ít thông tin, dữ liệu hạn chế
danh từ
a small amount of data or details
Ví dụ
We
have
little
information
about
the
project's
timeline
.
Chúng ta có ít thông tin về thời gian dự án.
AI
1
Ít thông tin
1
Ít thông tin
1
Ít thông tin