Dịch

little information

danh từ (noun)
UK/ˈlɪ.tl̩ ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˈlɪtəl ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/

Nghĩa chính

  1. Ít thông tin, dữ liệu hạn chếdanh từa small amount of data or details

Ví dụ

  • project's .Chúng ta có ít thông tin về thời gian dự án.

AI