Dịch

little evidence

danh từ (noun)
UK/ˈlɪ.tl̩ ˈɛv.ɪ.dəns/

Nghĩa chính

  1. Ít bằng chứng, chứng cứ ítdanh từinsufficient proof or data

Ví dụ

  • .Có ít bằng chứng cho thấy chính sách sẽ hiệu quả.

AI