Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
little evidence
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ɪ
.
t
l
̩ ˈɛ
v
.
ɪ
.
d
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Ít bằng chứng, chứng cứ ít
danh từ
insufficient proof or data
Ví dụ
There
is
little
evidence
that
the
policy
will
work
.
Có ít bằng chứng cho thấy chính sách sẽ hiệu quả.
AI
1
Ít bằng chứng
1
Ít bằng chứng
1
Ít bằng chứng